Bảng dữ liệu kỹ thuật | 14 tháng 2026 năm XNUMX

BỘT LÔNG OSMO

OSMO FEATHERMEAL 13N là loại phân hữu cơ giàu N góp phần tăng cường chất hữu cơ và độ phì cho đất. Hàm lượng nitơ cao 13% kích thích sự phát triển của roots, lá, thân và cơ quan sinh dưỡng.

Nguồn dinh dưỡng sẵn có nhanh hơn cho phép cây trồng của bạn phát triển nhanh hơn trong mùa bón phân muộn và ngắn. Nó là một loại phân bón hữu cơ có khả năng giải phóng chất dinh dưỡng có kiểm soát theo thời gian. Thời gian giải phóng chất dinh dưỡng ít nhất là 3 đến 6 tháng.

Sản phẩm này được làm từ các nguồn tài nguyên tái tạo và do đó thân thiện với môi trường. Nó là nguồn N rất hiệu quả trong canh tác hữu cơ và cũng hoàn toàn thích hợp để bổ sung cho các loại phân bón khác.

BỘT LÔNG OSMO

OSMO FEATHERMEAL 13N là loại phân hữu cơ giàu N góp phần tăng cường chất hữu cơ và độ phì cho đất. Hàm lượng nitơ cao 13% kích thích sự phát triển của roots, lá, thân và cơ quan sinh dưỡng.

Nguồn dinh dưỡng sẵn có nhanh hơn cho phép cây trồng của bạn phát triển nhanh hơn trong mùa bón phân muộn và ngắn. Nó là một loại phân bón hữu cơ có khả năng giải phóng chất dinh dưỡng có kiểm soát theo thời gian. Thời gian giải phóng chất dinh dưỡng ít nhất là 3 đến 6 tháng.

Sản phẩm này được làm từ các nguồn tài nguyên tái tạo và do đó thân thiện với môi trường. Nó là nguồn N rất hiệu quả trong canh tác hữu cơ và cũng hoàn toàn thích hợp để bổ sung cho các loại phân bón khác.

BỘT LÔNG OSMO

OSMO FEATHERMEAL 13N là loại phân hữu cơ giàu N góp phần tăng cường chất hữu cơ và độ phì cho đất. Hàm lượng nitơ cao 13% kích thích sự phát triển của roots, lá, thân và cơ quan sinh dưỡng.

Nguồn dinh dưỡng sẵn có nhanh hơn cho phép cây trồng của bạn phát triển nhanh hơn trong mùa bón phân muộn và ngắn. Nó là một loại phân bón hữu cơ có khả năng giải phóng chất dinh dưỡng có kiểm soát theo thời gian. Thời gian giải phóng chất dinh dưỡng ít nhất là 3 đến 6 tháng.

Sản phẩm này được làm từ các nguồn tài nguyên tái tạo và do đó thân thiện với môi trường. Nó là nguồn N rất hiệu quả trong canh tác hữu cơ và cũng hoàn toàn thích hợp để bổ sung cho các loại phân bón khác.

Bảng dữ liệu kỹ thuật (pdf)

Giá trị dinh dưỡng

nitơ

Tổng cộng N

13,0%

nitơ

N hữu cơ

13,0%

nitơ

N amoni

% NB

Phốt phát

P2O5

2,0%

kali

K2O

0,5%

Magnesium

MgO

Calcium

CaO

2,5%

Lưu huỳnh

SO3

5,19%

Đặc tính sản phẩm

Hình dạng

viên 4mm

Tỉ trọng

750 kg / m³

Mùi

trung bình

Chất hữu cơ

70%

Vật chất khô

95%

Độ ẩm

5%

C / N

3,1

pH

5,5

Theo dõi các yếu tố

Bàn là

Fe

520 mg / kg

Mangan

Mn

20,7 mg / kg

Zinc

Zn

195 mg / kg

Copper

Cu

15 mg / kg

Boron

B

<6,0 mg / kg

Molypden

Mo

<0,5 mg / kg

Liều lượng trung bình

Cây nông nghiệp

1.000-1.500kg/ha

Cây trồng làm vườn

1.000-2.500kg/ha

Cây vườn

1.000-1.500kg/ha

Thể thao, bãi cỏ, cảnh quan

500-1.500kg/ha

Cây

2-4kg/cây

Phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài như tính chất đất và khí hậu.

Đặc điểm độc đáo

  • Được phê duyệt cho canh tác hữu cơ
  • 100% hữu cơ và sinh thái đã được phê duyệt
  • Tỷ lệ nitơ cao
  • Tăng cường hoạt động vi sinh vật
  • Cải thiện cấu trúc đất
  • Chậm giải phóng chất dinh dưỡng
  • Có thể kết hợp với các loại phân bón khác
  • Kích thích lá, thân và cơ quan sinh dưỡng

Đóng gói sản phẩm

  • Số lượng lớn: KHÔNG

  • Bao lớn: 500kg, 1.000kg

  • Túi nhựa: 25 kg
  • Xô: KHÔNG

Bảo quản

Sản phẩm này có thể được bảo quản trong thời gian dài ở nơi thông thoáng, tránh ẩm ướt.

Chứng nhận chất lượng

Được phê duyệt-hữu cơ

Benefert BV | Parklaan 85 | 5613 BB Eindhoven | T +31 (0)6 22 65 10 44 | sales@benefert.com | www.benefertnăm