Bảng dữ liệu kỹ thuật | ngày 18 tháng 2026 năm XNUMX

BIOTA MOLYBDEEN 11%

Biota Molybdeen 11% là phân bón vi lượng gốc molypden cô đặc phức hợp với axit lignosulfonic. Các chất dinh dưỡng có 100% trong dung dịch và do đó có thể được cây hấp thụ trực tiếp. Sản phẩm được phép sử dụng trong nông nghiệp và làm vườn hữu cơ.

Biota Molypden là nguyên tố thiết yếu cho sự phát triển của cây. Nó giúp hình thành nhiều loại enzyme thiết yếu, điều chỉnh quá trình hình thành protein trong cây. Molypden cũng đảm bảo sự hấp thụ nitơ từ khí quyển. Giá trị molypden chính xác có tác động tích cực đến cường độ màu. Quá nhiều molypden sẽ gây ra sự thay thế đồng, dẫn đến cây trồng có lá màu vàng.

BIOTA MOLYBDEEN 11%

Biota Molybdeen 11% là phân bón vi lượng gốc molypden cô đặc phức hợp với axit lignosulfonic. Các chất dinh dưỡng có 100% trong dung dịch và do đó có thể được cây hấp thụ trực tiếp. Sản phẩm được phép sử dụng trong nông nghiệp và làm vườn hữu cơ.

Biota Molypden là nguyên tố thiết yếu cho sự phát triển của cây. Nó giúp hình thành nhiều loại enzyme thiết yếu, điều chỉnh quá trình hình thành protein trong cây. Molypden cũng đảm bảo sự hấp thụ nitơ từ khí quyển. Giá trị molypden chính xác có tác động tích cực đến cường độ màu. Quá nhiều molypden sẽ gây ra sự thay thế đồng, dẫn đến cây trồng có lá màu vàng.

BIOTA MOLYBDEEN 11%

Biota Molybdeen 11% là phân bón vi lượng gốc molypden cô đặc phức hợp với axit lignosulfonic. Các chất dinh dưỡng có 100% trong dung dịch và do đó có thể được cây hấp thụ trực tiếp. Sản phẩm được phép sử dụng trong nông nghiệp và làm vườn hữu cơ.

Biota Molypden là nguyên tố thiết yếu cho sự phát triển của cây. Nó giúp hình thành nhiều loại enzyme thiết yếu, điều chỉnh quá trình hình thành protein trong cây. Molypden cũng đảm bảo sự hấp thụ nitơ từ khí quyển. Giá trị molypden chính xác có tác động tích cực đến cường độ màu. Quá nhiều molypden sẽ gây ra sự thay thế đồng, dẫn đến cây trồng có lá màu vàng.

Bảng dữ liệu kỹ thuật (pdf)

Đặc tính sản phẩm

Màu

Dark Brown

Molypden (Mo)

11%

pH

8 - 10

Trọng lượng riêng

1.220 - 1.260 kg / m3

tính nhớt

thấp

Đặc điểm độc đáo

  • Được phê duyệt cho canh tác hữu cơ
  • 100% hữu cơ và sinh thái đã được phê duyệt
  • Tỷ lệ Molypden cao
  • Có thể sử dụng trong hệ thống tưới lá và tưới tiêu
  • Dựa trên thực vật
  • Hoạt động trao đổi chất và enzyme tốt hơn
  • Kích thích mạnh mẽ quá trình ra hoa/quả
  • Kích thích lá, thân và cơ quan sinh dưỡng

Đóng gói sản phẩm

  • IBC: 1.000 L

  • Thùng: 220 L

  • Lon: 10, 20 L

  • Chai: 1 L

Bảo quản

Bảo quản trong hộp kín ban đầu ở nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ 10 – 30 °C.
Thời hạn sử dụng 1.5 – 2 năm.

Ứng dụng / Liều lượng / Chỉ định

THỦY LỢI

Lên kế hoạch bón phân

Ứng dụng thử nghiệm

ỨNG DỤNG TRÊN LÁ

Lên kế hoạch bón phân

Ứng dụng thử nghiệm

...

...

...

Chứng nhận chất lượng

Được phê duyệt-hữu cơ

Benefert BV | Parklaan 85 | 5613 BB Eindhoven | T +31 (0)6 22 65 10 44 | sales@benefert.com | www.benefertnăm